Nghĩa tiếng Việt
- Tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ.động từEN-VI Dict
- Cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ.động từEN-VI Dict
- Ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì.động từEN-VI Dict
- Có phần nào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have partaken of the same food.
-
They have partaken in the old custom.
-
He had partaken of the cake already.
-
Her words have partaken of sadness.