TanroDictionary

pas

/pɑː/

Anh
0

pas là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền đi trước, quyền ưu tiên; Bước nhảy, bước khiêu vũ; Trợ lực lái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền đi trước, quyền ưu tiên.danh từEN-VI Dict
  2. Bước nhảy, bước khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
  3. Trợ lực lái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must give the pas to your friend.

  2. She practiced a difficult pas in her class.

  3. The pas made steering much lighter.

  4. to give the pas

    nhường đi trước, nhường bước; nhường quyền ưu tiên

  5. to take the pas

    được đi trước; được quyền ưu tiên