Nghĩa tiếng Việt
- Quyền đi trước, quyền ưu tiên.danh từEN-VI Dict
- Bước nhảy, bước khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
- Trợ lực lái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must give the pas to your friend.
-
She practiced a difficult pas in her class.
-
The pas made steering much lighter.
-
to give the pas
nhường đi trước, nhường bước; nhường quyền ưu tiên
-
to take the pas
được đi trước; được quyền ưu tiên