Nghĩa tiếng Việt
- Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.động từEN-VI Dict
- Trải qua.động từEN-VI Dict
- Chuyển qua, truyền, trao, đưa.động từEN-VI Dict
- Chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành.động từEN-VI Dict
- Qua đi, biến đi, mất đi; chết.động từEN-VI Dict
- Trôi đi, trôi qua.động từEN-VI Dict
- Được thông qua, được chấp nhận.động từEN-VI Dict
- Thi đỗ.động từEN-VI Dict
- Xảy ra, được làm, được nói đến.động từEN-VI Dict
- Bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết.động từEN-VI Dict
- Bỏ qua, lờ đi.động từEN-VI Dict
- Bỏ lượt, bỏ bài.động từEN-VI Dict
- Được tuyên án.động từEN-VI Dict
- Xét xử, tuyên án.động từEN-VI Dict
- Lưu hành, tiêu được (tiền).động từEN-VI Dict
- Đâm, tấn công (đấu kiếm).động từEN-VI Dict
- Đi ngoài, đi tiêu.động từEN-VI Dict
- Qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua.động từEN-VI Dict
- Quá, vượt quá, hơn hẳn.động từEN-VI Dict
- Thông qua, được đem qua thông qua.động từEN-VI Dict
- Qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách... ).động từEN-VI Dict
- Duyệt.động từEN-VI Dict
- Đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao.động từEN-VI Dict
- Chuyền (bóng... ).động từEN-VI Dict
- Cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả... ).động từEN-VI Dict
- Phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến... ); tuyên (án... ).động từEN-VI Dict
- Hứa (lời... ).động từEN-VI Dict
- Sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học).danh từEN-VI Dict
- Hoàn cảnh gay go, tình thế gay go.danh từEN-VI Dict
- Giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm... ); vé mời (xem hát... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm).danh từEN-VI Dict
- Trò gian dối, trò bài tây.danh từEN-VI Dict
- Sự đưa tay qua (làm thôi miên... ).danh từEN-VI Dict
- Đèo, hẻm núi.danh từEN-VI Dict
- Con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước).danh từEN-VI Dict
- Eo biển tàu bè qua lại được.danh từEN-VI Dict
- Cửa thông cho cá vào đăng.danh từEN-VI Dict
- Khuôn cán, rãnh cán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you pass the salt please?
-
They had to pass through many hardships during winter.
-
Please pass the salt to me across the table.
-
Leaves pass from green to gold in autumn.
-
His fit of anger will soon pass.