TanroDictionary

pass

/pɑːs/

Anh
0

pass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua; Trải qua; Chuyển qua, truyền, trao, đưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.động từEN-VI Dict
  2. Trải qua.động từEN-VI Dict
  3. Chuyển qua, truyền, trao, đưa.động từEN-VI Dict
  4. Chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành.động từEN-VI Dict
  5. Qua đi, biến đi, mất đi; chết.động từEN-VI Dict
  6. Trôi đi, trôi qua.động từEN-VI Dict
  7. Được thông qua, được chấp nhận.động từEN-VI Dict
  8. Thi đỗ.động từEN-VI Dict
  9. Xảy ra, được làm, được nói đến.động từEN-VI Dict
  10. Bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết.động từEN-VI Dict
  11. Bỏ qua, lờ đi.động từEN-VI Dict
  12. Bỏ lượt, bỏ bài.động từEN-VI Dict
  13. Được tuyên án.động từEN-VI Dict
  14. Xét xử, tuyên án.động từEN-VI Dict
  15. Lưu hành, tiêu được (tiền).động từEN-VI Dict
  16. Đâm, tấn công (đấu kiếm).động từEN-VI Dict
  17. Đi ngoài, đi tiêu.động từEN-VI Dict
  18. Qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua.động từEN-VI Dict
  19. Quá, vượt quá, hơn hẳn.động từEN-VI Dict
  20. Thông qua, được đem qua thông qua.động từEN-VI Dict
  21. Qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách... ).động từEN-VI Dict
  22. Duyệt.động từEN-VI Dict
  23. Đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao.động từEN-VI Dict
  24. Chuyền (bóng... ).động từEN-VI Dict
  25. Cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả... ).động từEN-VI Dict
  26. Phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến... ); tuyên (án... ).động từEN-VI Dict
  27. Hứa (lời... ).động từEN-VI Dict
  28. Sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học).danh từEN-VI Dict
  29. Hoàn cảnh gay go, tình thế gay go.danh từEN-VI Dict
  30. Giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm... ); vé mời (xem hát... ).danh từEN-VI Dict
  31. Sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm).danh từEN-VI Dict
  32. Trò gian dối, trò bài tây.danh từEN-VI Dict
  33. Sự đưa tay qua (làm thôi miên... ).danh từEN-VI Dict
  34. Đèo, hẻm núi.danh từEN-VI Dict
  35. Con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước).danh từEN-VI Dict
  36. Eo biển tàu bè qua lại được.danh từEN-VI Dict
  37. Cửa thông cho cá vào đăng.danh từEN-VI Dict
  38. Khuôn cán, rãnh cán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Can you pass the salt please?

  2. They had to pass through many hardships during winter.

  3. Please pass the salt to me across the table.

  4. Leaves pass from green to gold in autumn.

  5. His fit of anger will soon pass.