TanroDictionary Sổ từ

pash

/ˈpæʃ/

Anh
0

pash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (viết tắt) của passion; Sự say mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (viết tắt) của passion.danh từEN-VI Dict
  2. Sự say mê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pash played a key role.

  2. He had a pash for that beautiful girl.

  3. to have a pash for somebody (something)

    say mê ai (cái gì)