Nghĩa tiếng Việt
- Của cha; thuộc cha.tính từEN-VI Dict
- Có họ nội, về đằng nội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt a deep sense of paternal love for her son.
-
My paternal grandmother lives in a small village.
-
paternal love
tình cha con
-
paternal grandmother
bà nội