TanroDictionary

paternal

/pəˈtɜːnl/

Anh
0

paternal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của cha; thuộc cha; Có họ nội, về đằng nội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của cha; thuộc cha.tính từEN-VI Dict
  2. Có họ nội, về đằng nội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a deep sense of paternal love for her son.

  2. My paternal grandmother lives in a small village.

  3. paternal love

    tình cha con

  4. paternal grandmother

    bà nội