Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ gia trưởng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boss acted in a paternalistic way toward workers.
/pəˌtɜːnəˈlɪstɪk/
paternalistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ gia trưởng.
The boss acted in a paternalistic way toward workers.