Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng.danh từEN-VI Dict
- Sự ngập ngừng.danh từEN-VI Dict
- Sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt.danh từEN-VI Dict
- Dấu dãn nhịp.danh từEN-VI Dict
- Tạm nghỉ, tạm ngừng.động từEN-VI Dict
- Chờ đợi; ngập ngừng.động từEN-VI Dict
- Ngừng lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Let's take a short pause before the next song.
-
His sudden remark gave pause to the entire audience.
-
He took a short pause before continuing his long speech.
-
The note had a pause mark at the end.
-
Please pause the video and listen carefully.