Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pauseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paused before answering the question.
/pɑzd/
paused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pause.
He paused before answering the question.