Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pauseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music pauses during the short break.
/pˈɔːzɪz/
pauses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pause.
The music pauses during the short break.