TanroDictionary

peace

/piːs/

Anh
0

peace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận; Peace) hoà ước; Sự yên ổn, sự trật tự an ninh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận.danh từEN-VI Dict
  2. Peace) hoà ước.danh từEN-VI Dict
  3. Sự yên ổn, sự trật tự an ninh.danh từEN-VI Dict
  4. Sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We all want peace in our beautiful world.

  2. They signed a peace after many talks.

  3. The king's peace was maintained throughout the large city.

  4. Yoga helps me find some peace of mind every day.

  5. at peace with

    trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với