TanroDictionary Sổ từ

peaceful

/ˈpiːsfl/

Anh Thông dụng
0

peaceful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoà bình, thái bình; Yên ổn, thanh bình; Yên lặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà bình, thái bình.tính từEN-VI Dict
  2. Yên ổn, thanh bình.tính từEN-VI Dict
  3. Yên lặng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hope for a peaceful life in the countryside.

  2. We enjoyed a peaceful walk by the lake.

  3. The house was peaceful at dawn.

  4. peaceful coexistence

    sự chung sống hoà bình