Nghĩa tiếng Việt
- Hoà bình, thái bình.tính từEN-VI Dict
- Yên ổn, thanh bình.tính từEN-VI Dict
- Yên lặng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hope for a peaceful life in the countryside.
-
We enjoyed a peaceful walk by the lake.
-
The house was peaceful at dawn.
-
peaceful coexistence
sự chung sống hoà bình