TanroDictionary

peak

/piːk/

Anh
0

peak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưỡi trai (của mũ); Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh); Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡi trai (của mũ).danh từEN-VI Dict
  2. Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh).danh từEN-VI Dict
  3. Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm.danh từEN-VI Dict
  4. Mỏm (tàu).danh từEN-VI Dict
  5. Dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo).động từEN-VI Dict
  6. Dựng ngược (đuôi) (cá voi).động từEN-VI Dict
  7. Làm cho đạt tới đỉnh cao nhất.động từEN-VI Dict
  8. Dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi).động từEN-VI Dict
  9. Đạt tới đỉnh cao nhất.động từEN-VI Dict
  10. Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hat's peak shaded her eyes from the sun.

  2. We climbed to the peak before noon.

  3. The mountain peak is covered in snow.

  4. The ship's peak pointed toward the harbor.

  5. He peaked the flagpole to catch the wind.