Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡi trai (của mũ).danh từEN-VI Dict
- Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh).danh từEN-VI Dict
- Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm.danh từEN-VI Dict
- Mỏm (tàu).danh từEN-VI Dict
- Dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo).động từEN-VI Dict
- Dựng ngược (đuôi) (cá voi).động từEN-VI Dict
- Làm cho đạt tới đỉnh cao nhất.động từEN-VI Dict
- Dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi).động từEN-VI Dict
- Đạt tới đỉnh cao nhất.động từEN-VI Dict
- Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hat's peak shaded her eyes from the sun.
-
We climbed to the peak before noon.
-
The mountain peak is covered in snow.
-
The ship's peak pointed toward the harbor.
-
He peaked the flagpole to catch the wind.