TanroDictionary

pedantic

/pɪˈdæntɪk/

Anh
0

pedantic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông thái rởm; Làm ra vẻ mô phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông thái rởm.tính từEN-VI Dict
  2. Làm ra vẻ mô phạm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His pedantic comments made the lesson feel dull.

  2. She sounded pedantic when she corrected every small mistake.