Nghĩa tiếng Việt
- Có cuống nhỏ, có cuống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This pediculate flower hangs from a short stalk.
/pɪˈdɪkjələt/
pediculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cuống nhỏ, có cuống.
This pediculate flower hangs from a short stalk.