Nghĩa tiếng Việt
- Cái chốt, cái ngạc.danh từEN-VI Dict
- Cái móc, cái mắc (áo, mũ).danh từEN-VI Dict
- Cái cọc (căng dây lều).danh từEN-VI Dict
- Miếng gỗ chèn (lỗ thùng... ).danh từEN-VI Dict
- Núm vặn, dây đàn.danh từEN-VI Dict
- Cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg).danh từEN-VI Dict
- Rượu cônhắc pha xô-đa.danh từEN-VI Dict
- Cớ, lý do, cơ hội; đề tài.danh từEN-VI Dict
- Đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt).động từEN-VI Dict
- Ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế.động từEN-VI Dict
- Ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái).động từEN-VI Dict
- Ổn định (giá cả... ).động từEN-VI Dict
- Ném (đá... ).động từEN-VI Dict
- Ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi).động từEN-VI Dict
- Vạch mặt chỉ tên là.động từEN-VI Dict
- Cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc.động từEN-VI Dict
- Ném đá vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use the peg to hang the key.
-
She hung her hat on a peg.
-
The tent stayed up with one peg.
-
He fixed the barrel with a small peg.
-
Turn the peg to tighten the string.