TanroDictionary

peg

/peɡ/

Anh
0

peg là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chốt, cái ngạc; Cái móc, cái mắc (áo, mũ); Cái cọc (căng dây lều).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chốt, cái ngạc.danh từEN-VI Dict
  2. Cái móc, cái mắc (áo, mũ).danh từEN-VI Dict
  3. Cái cọc (căng dây lều).danh từEN-VI Dict
  4. Miếng gỗ chèn (lỗ thùng... ).danh từEN-VI Dict
  5. Núm vặn, dây đàn.danh từEN-VI Dict
  6. Cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg).danh từEN-VI Dict
  7. Rượu cônhắc pha xô-đa.danh từEN-VI Dict
  8. Cớ, lý do, cơ hội; đề tài.danh từEN-VI Dict
  9. Đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt).động từEN-VI Dict
  10. Ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế.động từEN-VI Dict
  11. Ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái).động từEN-VI Dict
  12. Ổn định (giá cả... ).động từEN-VI Dict
  13. Ném (đá... ).động từEN-VI Dict
  14. Ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi).động từEN-VI Dict
  15. Vạch mặt chỉ tên là.động từEN-VI Dict
  16. Cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc.động từEN-VI Dict
  17. Ném đá vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use the peg to hang the key.

  2. She hung her hat on a peg.

  3. The tent stayed up with one peg.

  4. He fixed the barrel with a small peg.

  5. Turn the peg to tighten the string.