Nghĩa tiếng Việt
- Cái chân giả.danh từEN-VI Dict
- Người làm chân gỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His pegleg tapped on the wooden floor.
-
The pegleg fixed the chair quickly.
/ˈpeɡəl/
pegleg là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chân giả; Người làm chân gỗ.
His pegleg tapped on the wooden floor.
The pegleg fixed the chair quickly.