TanroDictionary Sổ từ

pegleg

/ˈpeɡəl/

Anh
0

pegleg là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chân giả; Người làm chân gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chân giả.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm chân gỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His pegleg tapped on the wooden floor.

  2. The pegleg fixed the chair quickly.