Nghĩa tiếng Việt
- Phơi quần áo ra ngoài cho khô.động từEN-VI Dict
- Qua đời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I pegged the washing out after it stopped raining.
-
He pegged out last night from a heart attack.
/pˈɛɡ ˈaʊt/
peg out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phơi quần áo ra ngoài cho khô; Qua đời.
I pegged the washing out after it stopped raining.
He pegged out last night from a heart attack.