Nghĩa tiếng Việt
- Các gia thần (thần thoại La mã); Táo quân và Thổ công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old tale mentions the penates.
/pəˈneɪtiz/
penates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các gia thần (thần thoại La mã); Táo quân và Thổ công.
The old tale mentions the penates.