TanroDictionary

penates

/pəˈneɪtiz/

Anh
0

penates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các gia thần (thần thoại La mã); Táo quân và Thổ công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các gia thần (thần thoại La mã); Táo quân và Thổ công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tale mentions the penates.