Nghĩa tiếng Việt
- Cá pecca.danh từEN-VI Dict
- Sào để chim đậu, cành để chim đậu.danh từEN-VI Dict
- Trục chuyển động giữa (xe bốn bánh).danh từEN-VI Dict
- Con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét).danh từEN-VI Dict
- Địa vị cao, địa vị vững chắc.danh từEN-VI Dict
- Xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao.động từEN-VI Dict
- Đậu trên (cành) (chim... ); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A perch swam near the dock.
-
A small bird took its perch on the branch.
-
The old cart had a broken perch.
-
The field was five perch wide.
-
She enjoys her perch at the front desk.