TanroDictionary Sổ từ

perches

/pˈɜːtʃɪz/

Anh
0

perches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của perch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của perchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sparrow perches near the door.