Nghĩa tiếng Việt
- Có lẽ, có thể.DEN-VI Dict
- Tình cờ, ngẫu nhiên, may ra.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Perchance we will meet again tomorrow.
-
The key turned up perchance in my coat.
/pəˈtʃɑːns/
perchance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lẽ, có thể; Tình cờ, ngẫu nhiên, may ra.
Perchance we will meet again tomorrow.
The key turned up perchance in my coat.