TanroDictionary Sổ từ

perchance

/pəˈtʃɑːns/

Anh Thông dụng
0

perchance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lẽ, có thể; Tình cờ, ngẫu nhiên, may ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lẽ, có thể.DEN-VI Dict
  2. Tình cờ, ngẫu nhiên, may ra.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Perchance we will meet again tomorrow.

  2. The key turned up perchance in my coat.