TanroDictionary

perplex

/pəˈpleks/

Anh
0

perplex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lúng túng, làm bối rối; Làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề... ); (ngoại động từ) Làm lúng túng, làm bối rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lúng túng, làm bối rối.động từEN-VI Dict
  2. Làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề... ).động từEN-VI Dict
  3. (ngoại động từ) Làm lúng túng, làm bối rối.động từWiktionary
  4. (ngoại động từ) Làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề).động từWiktionary
  5. (hiện nay hiếm) Phức tạp; rắc rối; khó hiểu.tính từ いWiktionary
  6. (không còn dùng) Khó; phức tạp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. These difficult questions might perplex even the smartest students.

  2. Too many rules can perplex new students.

  3. To perplex someone with questions.

    Đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng.