Nghĩa tiếng Việt
- Làm lúng túng, làm bối rối.động từEN-VI Dict
- Làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề... ).động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Làm lúng túng, làm bối rối.động từWiktionary
- (ngoại động từ) Làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề).động từWiktionary
- (hiện nay hiếm) Phức tạp; rắc rối; khó hiểu.tính từ いWiktionary
- (không còn dùng) Khó; phức tạp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
These difficult questions might perplex even the smartest students.
-
Too many rules can perplex new students.
-
To perplex someone with questions.
Đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng.