Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her comment had clear pertinence to the case.
/ˈpɜːtɪnəns/
pertinence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề... ).
Her comment had clear pertinence to the case.