TanroDictionary

pew

/pjuː/

Anh
0

pew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế dài có tựa trong nhà thờ; Chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ (cho một gia đình, một nhân vật quan trọng... ); Chỗ ngồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế dài có tựa trong nhà thờ.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ (cho một gia đình, một nhân vật quan trọng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ ngồi.danh từEN-VI Dict
  4. Làm ghế ngồi (trong nhà thờ).động từEN-VI Dict
  5. Dành chỗ ngồi riêng cho; để ngồi vào chỗ ngồi riêng (trong nhà thờ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat on a long pew near the front.

  2. Their family has a pew by the aisle.

  3. We found a pew near the front.

  4. They peed the small room for the service.

  5. The host peed the guests at the front.