TanroDictionary Sổ từ

pewit

/pjˈuːɪt/

Anh
0

pewit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim te te; Tiếng hót của chim te te; Mòng biển đầu đen ((cũng) pewit gull).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim te te.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng hót của chim te te.danh từEN-VI Dict
  3. Mòng biển đầu đen ((cũng) pewit gull).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pewit flew over the wet grass.

  2. We heard the pewit at dawn.

  3. The pewit rested near the shore.