TanroDictionary

phang

Việt
0

phang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống; Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, xoạc, nện,v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống.động từWiktionary
  2. Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, xoạc, nện,v.v.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phang cho mấy gậy vào người .

  2. Hai đứa lấy đòn gánh phang nhau.