Nghĩa tiếng Việt
- Rất phẳng.tính từ い
Ví dụ
-
Mặt bàn bào phẳng lì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mặt bàn bào phẳng lì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép