Nghĩa tiếng Việt
- Một con bài của bài tây, khi đánh ra thì có thể át được tất cả các con bài khác.danh từWiktionary
- Bỏ đi, cắt bỏ đi một cách dứt khoát, không thương tiếc.động từWiktionary
- Hỏng, mất.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bạn bè gì nó, cho phăng teo đi là xong.
-
Bài thi như thế thì phăng teo rồi.