TanroDictionary Sổ từ

phăng teo

Việt
0

phăng teo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một con bài của bài tây, khi đánh ra thì có thể át được tất cả các con bài khác; Bỏ đi, cắt bỏ đi một cách dứt khoát, không thương tiếc; Hỏng, mất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một con bài của bài tây, khi đánh ra thì có thể át được tất cả các con bài khác.danh từWiktionary
  2. Bỏ đi, cắt bỏ đi một cách dứt khoát, không thương tiếc.động từWiktionary
  3. Hỏng, mất.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bạn bè gì nó, cho phăng teo đi là xong.

  2. Bài thi như thế thì phăng teo rồi.