Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận dùng để hãm xe.danh từWiktionary
- Mở rộng ra.động từWiktionary
- Mổ rồi banh rộng ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phanh áo cho mát.
-
Phanh con gà để lấy cả lòng.
phanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận dùng để hãm xe; Mở rộng ra; Mổ rồi banh rộng ra.
Phanh áo cho mát.
Phanh con gà để lấy cả lòng.