TanroDictionary

phanh

Việt
0

phanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận dùng để hãm xe; Mở rộng ra; Mổ rồi banh rộng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận dùng để hãm xe.danh từWiktionary
  2. Mở rộng ra.động từWiktionary
  3. Mổ rồi banh rộng ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phanh áo cho mát.

  2. Phanh con gà để lấy cả lòng.