TanroDictionary Sổ từ

phanh phách

Việt
0

phanh phách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp trong không khí hay vào một vật khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp trong không khí hay vào một vật khác.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đàn chim cánh vỗ phanh phách.