Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp trong không khí hay vào một vật khác.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đàn chim cánh vỗ phanh phách.
phanh phách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp trong không khí hay vào một vật khác.
Đàn chim cánh vỗ phanh phách.