TanroDictionary Sổ từ

phanh thây

Việt
0

phanh thây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tội vào bốn con ngựa hoặc voi rồi cho chúng chạy ra bốn phía để xé xác ra thành từng mảnh; Giết (thường dùng làm lời nguyền rủa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tội vào bốn con ngựa hoặc voi rồi cho chúng chạy ra bốn phía để xé xác ra thành từng mảnh.động từWiktionary
  2. Giết (thường dùng làm lời nguyền rủa).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thề phanh thây kẻ thù .

  2. Liệu hồn, tao sẽ phanh thây mày có ngày.