TanroDictionary

phoi

Việt
0

phoi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng kim loại, gỗ, nhựa,... mỏng bật ra từ vật đang bị khoan, tiện, gọt, bào, cưa, giũa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng kim loại, gỗ, nhựa,... mỏng bật ra từ vật đang bị khoan, tiện, gọt, bào, cưa, giũa...danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khi cưa, tránh để phoi bắn vào mắt.