Nghĩa tiếng Việt
- Miếng kim loại, gỗ, nhựa,... mỏng bật ra từ vật đang bị khoan, tiện, gọt, bào, cưa, giũa...danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khi cưa, tránh để phoi bắn vào mắt.
phoi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng kim loại, gỗ, nhựa,... mỏng bật ra từ vật đang bị khoan, tiện, gọt, bào, cưa, giũa.
Khi cưa, tránh để phoi bắn vào mắt.