TanroDictionary

phonotype

/ˈfəʊnəˌtaɪp/

Anh
0

phonotype là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản in phát âm; Chữ in phiên âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản in phát âm.danh từEN-VI Dict
  2. Chữ in phiên âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He practiced with a phonotype in class.

  2. The phonotype helped children learn speech sounds.