TanroDictionary

pickle

/ˈpɪkl/

Anh
0

pickle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt... ); Rau giấm, hoa quả giấm, dưa góp; Dung dịch axit để tẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Rau giấm, hoa quả giấm, dưa góp.danh từEN-VI Dict
  3. Dung dịch axit để tẩy...danh từEN-VI Dict
  4. Hoàn cảnh.danh từEN-VI Dict
  5. Đứa bé tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
  6. Người quạu cọ, người khó chịu.danh từEN-VI Dict
  7. Giấm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...).động từEN-VI Dict
  8. Xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish sat in a salty pickle.

  2. She likes cucumber pickle on bread.

  3. The metal went into a strong pickle.

  4. I am in a bit of a pickle now.

  5. That pickle keeps asking silly questions.