Nghĩa tiếng Việt
- Môn thể thao kết hợp các yếu tố của cầu lông, tennis và bóng bàn. Người chơi sẽ dùng vợt đánh quả bóng đục lỗ qua lưới cho đến khi một bên không thể trả bóng hoặc phạm luật.danh từEN-VI Dict
- Quả bóng dùng trong môn pickleball.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played pickleball after work.
-
He bounced the pickleball over the net.