TanroDictionary

piddock

/ˈpɪdək/

Anh
0

piddock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sò fôlat (làm mồi câu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sò fôlat (làm mồi câu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used a piddock as bait for fish.