Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...danh từEN-VI Dict
- Bộ phận, mảnh rời.danh từEN-VI Dict
- Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu... ).danh từEN-VI Dict
- Bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch).danh từEN-VI Dict
- Khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo.danh từEN-VI Dict
- Quân cờ.danh từEN-VI Dict
- Cái việc, lời, dịp...danh từEN-VI Dict
- Đồng tiền.danh từEN-VI Dict
- Nhạc khí.danh từEN-VI Dict
- Con bé, thị mẹt.danh từEN-VI Dict
- Chấp lại thành khối, ráp lại thành khối.động từEN-VI Dict
- Nối (chỉ) (lúc quay sợi).động từEN-VI Dict
- , (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ate a delicious piece of cake.
-
Please move that piece of wood.
-
He bought a large piece of wine today.
-
She painted a beautiful piece of art.
-
The soldier cleaned his piece carefully.