TanroDictionary

piece

/piːs/

Anh
0

piece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc; Bộ phận, mảnh rời; Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...danh từEN-VI Dict
  2. Bộ phận, mảnh rời.danh từEN-VI Dict
  3. Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu... ).danh từEN-VI Dict
  4. Bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch).danh từEN-VI Dict
  5. Khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo.danh từEN-VI Dict
  6. Quân cờ.danh từEN-VI Dict
  7. Cái việc, lời, dịp...danh từEN-VI Dict
  8. Đồng tiền.danh từEN-VI Dict
  9. Nhạc khí.danh từEN-VI Dict
  10. Con bé, thị mẹt.danh từEN-VI Dict
  11. Chấp lại thành khối, ráp lại thành khối.động từEN-VI Dict
  12. Nối (chỉ) (lúc quay sợi).động từEN-VI Dict
  13. , (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a delicious piece of cake.

  2. Please move that piece of wood.

  3. He bought a large piece of wine today.

  4. She painted a beautiful piece of art.

  5. The soldier cleaned his piece carefully.