Nghĩa tiếng Việt
- Từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dần.DEN-VI Dict
- Từng cái, từng mảnh, từng phần; làm từng phần, làm dần dần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He finished the large project piecemeal over months.
-
They fixed the roof piecemeal over months.
-
work done piecemeal
công việc làm dần, công việc làm từng phần