Nghĩa tiếng Việt
- Người làm công việc ăn lương theo sản phẩm, người hưởng lương khoán sản phẩm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
As a pieceworker, she earned money for each box.
/ˈpiːswɜːkə(r)/
pieceworker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm công việc ăn lương theo sản phẩm, người hưởng lương khoán sản phẩm.
As a pieceworker, she earned money for each box.