TanroDictionary

piracy

/ˈpaɪrəsi/

Anh
0

piracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề cướp biển, nghề ăn cướp; Sự vi phạm quyền tác giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề cướp biển, nghề ăn cướp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vi phạm quyền tác giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Piracy is a serious crime on the sea.

  2. Piracy hurt the writer's income.