Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pitđộng từEN-VI Dict
- Rỗ hoa (vì đậu mùa).tính từEN-VI Dict
- Có hõm; có hốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit pitted the ground below.
-
He had pitted cheeks from illness.
-
The road was pitted with small holes.