TanroDictionary

pitted

/ˈpɪtɪd/

Anh
0

pitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pit; Rỗ hoa (vì đậu mùa); Có hõm; có hốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pitđộng từEN-VI Dict
  2. Rỗ hoa (vì đậu mùa).tính từEN-VI Dict
  3. Có hõm; có hốc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit pitted the ground below.

  2. He had pitted cheeks from illness.

  3. The road was pitted with small holes.