TanroDictionary

plane

/pleɪn/

Anh
0

plane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree, platan); Cái bào; Bào (gỗ, kim loại... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree, platan).danh từEN-VI Dict
  2. Cái bào.danh từEN-VI Dict
  3. Bào (gỗ, kim loại... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm bằng phẳng, san bằng.động từEN-VI Dict
  5. Mặt, mặt bằng, mặt phẳng.danh từEN-VI Dict
  6. Cánh máy bay; máy bay.danh từEN-VI Dict
  7. Mặt tinh thể.danh từEN-VI Dict
  8. Đường chính.danh từEN-VI Dict
  9. Mức, trình độ.danh từEN-VI Dict
  10. Đi du lịch bằng máy bay.động từEN-VI Dict
  11. Lướt xuống (máy bay).động từEN-VI Dict
  12. Bằng, bằng phẳng.tính từEN-VI Dict
  13. Phẳng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A large plane tree stands in our backyard.

  2. They discussed the plane today.

  3. He learned to plane the tool.

  4. You need to plane the wood before painting it.

  5. The carpenter used a flat plane for the wood.