Nghĩa tiếng Việt
- Cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree, platan).danh từEN-VI Dict
- Cái bào.danh từEN-VI Dict
- Bào (gỗ, kim loại... ).động từEN-VI Dict
- Làm bằng phẳng, san bằng.động từEN-VI Dict
- Mặt, mặt bằng, mặt phẳng.danh từEN-VI Dict
- Cánh máy bay; máy bay.danh từEN-VI Dict
- Mặt tinh thể.danh từEN-VI Dict
- Đường chính.danh từEN-VI Dict
- Mức, trình độ.danh từEN-VI Dict
- Đi du lịch bằng máy bay.động từEN-VI Dict
- Lướt xuống (máy bay).động từEN-VI Dict
- Bằng, bằng phẳng.tính từEN-VI Dict
- Phẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A large plane tree stands in our backyard.
-
They discussed the plane today.
-
He learned to plane the tool.
-
You need to plane the wood before painting it.
-
The carpenter used a flat plane for the wood.