TanroDictionary

planer

/ˈpleɪnə(r)/

Anh
0

planer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ bào; Máy bào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ bào.danh từEN-VI Dict
  2. Máy bào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The planer smoothed the wooden board.

  2. The planer hummed on the workbench.