TanroDictionary

plink

/ˈplɪŋk/

Anh
0

plink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm kêu lanh canh; Tiếng kêu lanh canh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm kêu lanh canh.động từEN-VI Dict
  2. Tiếng kêu lanh canh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She linked the cup against the sink.

  2. He heard a plink from the dropped coin.