TanroDictionary

polemic

/pəˈlemɪk/

Anh
0

polemic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến; Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến; Nhà luận chiến, nhà bút chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà luận chiến, nhà bút chiến.danh từEN-VI Dict
  4. Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The polemic between them lasted all night.

  2. She learned polemic through careful reading and writing.

  3. He was a polemic who loved sharp debate.

  4. The essay had a polemic style.