Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.danh từEN-VI Dict
- Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến.danh từEN-VI Dict
- Nhà luận chiến, nhà bút chiến.danh từEN-VI Dict
- Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The polemic between them lasted all night.
-
She learned polemic through careful reading and writing.
-
He was a polemic who loved sharp debate.
-
The essay had a polemic style.