TanroDictionary Sổ từ

polemics

/pəˈlɛmɪks/

Anh
0

polemics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số ít; Cách bút chiến; Cách tranh luận về tôn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số ít.danh từEN-VI Dict
  2. Cách bút chiến.danh từEN-VI Dict
  3. Cách tranh luận về tôn giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her polemics were hard to follow in class.

  2. He kept the polemics on the desk.

  3. He wrote polemics about faith and daily life.