TanroDictionary Sổ từ

polemical

/pəˈlemɪkl/

Anh
0

polemical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến; Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến; Nhà luận chiến, nhà bút chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà luận chiến, nhà bút chiến.danh từEN-VI Dict
  4. Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their polemical filled the magazine for weeks.

  2. The editor studied polemical as a style of debate.

  3. He was known as a sharp polemical in school.

  4. The article had a polemical tone from the start.