Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều ngón (chân tay).tính từEN-VI Dict
- Thú nhiều ngón.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby was born polydactyl.
-
The zoo had a rare polydactyl.
/ˈpɑːləˌdeɪktəl/
polydactyl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều ngón (chân tay); Thú nhiều ngón.
The baby was born polydactyl.
The zoo had a rare polydactyl.