Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng, tài năng, năng lực.danh từEN-VI Dict
- Sức, lực, sức mạnh.danh từEN-VI Dict
- Quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền.danh từEN-VI Dict
- Người quyền thế, người cầm quyền; cơ quan có quyền lực.danh từEN-VI Dict
- Trời, thánh thần.danh từEN-VI Dict
- Cường quốc.danh từEN-VI Dict
- Lực; công suất, năng suất; năng lượng.danh từEN-VI Dict
- Luỹ thừa, mũ.danh từEN-VI Dict
- Số phóng to (kính hiển vi...).danh từEN-VI Dict
- Số lượng lớn, nhiều.danh từEN-VI Dict
- Cung cấp lực (cho máy...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will help you to the utmost of my power.
-
The magnet has an attractive power over iron.
-
The king held supreme power over the land.
-
The people spoke against the power that be.
-
His power woke the sleeping machine.