Nghĩa tiếng Việt
- Bật máy tính hoặc thiết bị điện tử lên để sẵn sàng sử dụng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I powered up my laptop and started work.
/pˈaʊər ˈʌp/
power up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bật máy tính hoặc thiết bị điện tử lên để sẵn sàng sử dụng.
I powered up my laptop and started work.